Nghĩa tiếng Việt
- Mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều).tính từ
- Bị bước chân làm mòn.tính từ
Ví dụ
-
After the long walk, he felt footworn.
-
The footworn stairs led to the attic.
-
footworn stairs
cầu thang bị bước chân làm mòn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép