Nghĩa tiếng Việt
- Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa.tính từ
Ví dụ
-
That tiny reward seemed footi to him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊti/
That tiny reward seemed footi to him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép