TanroDictionary Sổ từ

foppishness

/ˈfɑːpɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính công tử bột, tính thích chưng diện.danh từ

Ví dụ

  1. His foppishness made him care too much about clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép