Nghĩa tiếng Việt
- Tính công tử bột, tính thích chưng diện.danh từ
Ví dụ
-
His foppishness made him care too much about clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːpɪʃnəs/
His foppishness made him care too much about clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép