TanroDictionary Sổ từ

forage-cap

/ˈfɔrɪdʒˈkæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ quân đội đội lúc bình thường.danh từ

Ví dụ

  1. The soldier wore a forage-cap off duty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép