Nghĩa tiếng Việt
- Xem foramen, chỉ thuộc vềtính từ
Ví dụ
-
The entry foraminal points to foramen, chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɔːrəˈmeɪnəl/
The entry foraminal points to foramen, chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép