Nghĩa tiếng Việt
- Có lỗ.tính từ
Ví dụ
-
The foraminated shell let water pass through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈmænətɪd/
The foraminated shell let water pass through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép