Nghĩa tiếng Việt
- Sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập.danh từ
- Cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập.động từ
Ví dụ
-
The soldiers made a sudden foray into the village.
-
The soldiers did not foray into the camp.
-
to make (go on) a foray
cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép