TanroDictionary Sổ từ

forbade

/fəˈbæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấm, ngăn cấm.động từ

Ví dụ

  1. The coach forbade late arrivals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép