Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, ngăn cấm.động từ
Ví dụ
-
The coach forbade late arrivals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈbæd/
The coach forbade late arrivals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép