Nghĩa tiếng Việt
- Kiên nhẫn, nhẫn nại.tính từ
Ví dụ
-
He stayed forbearing during the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔːˈbeərɪŋ/
He stayed forbearing during the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép