Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, ngăn cấm.động từ
Tiếng Nhật
- 立ち入り禁止たちいりきんしcấm vào
- 禁断きんだんsự cấm đoán
Ví dụ
-
Smoking is strictly forbidden inside this building.
-
smoking strictly forbidden
tuyệt đối cấm hút thuốc lá
-
I am forbidden tobacco
tôi bị cấm hút thuốc lá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép