Nghĩa tiếng Việt
- Bắt buộc; gượng ép.D
Ví dụ
-
He spoke forcedli, trying to sound calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːsɪdli/
He spoke forcedli, trying to sound calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép