TanroDictionary Sổ từ

forcedly

/ˈfɔːsɪdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt buộc; gượng ép.D

Ví dụ

  1. He spoke forcedli, trying to sound calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép