Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ, sinh động.D
Tiếng Nhật
- ぎゅっと(nắm, siết) chặt, mạnh
Ví dụ
-
They worked forcefully all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrsfəlli/
They worked forcefully all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép