Nghĩa tiếng Việt
- Không có sức, không có lực.tính từ
Ví dụ
-
After the climb, I felt forceless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrsləs/
After the climb, I felt forceless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép