TanroDictionary Sổ từ

forceps

/ˈfɔːseps/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kẹp; cái cặp thai.danh từ
  2. Bộ phận hình kẹp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The forceps appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép