Nghĩa tiếng Việt
- Cái kẹp; cái cặp thai.danh từ
- Bộ phận hình kẹp.danh từ
Tiếng Nhật
- ピンセットcái nhíp, kẹp
Ví dụ
-
The forceps appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːseps/
The forceps appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép