TanroDictionary Sổ từ

forcible-feeble

/ˈfɔrsəbəlˈfibəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễu võ dương oai để che giấu sự yếu hèn, già trái non hột.tính từ

Ví dụ

  1. His forcible-feeble speech hid a weak plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép