Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của force.động từ
- Sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 促成そくせいsự thúc đẩy tăng trưởng, nuôi trồng sớm
- 強制的きょうせいてきcưỡng chế, bắt buộc
- 無理強いむりじいsự ép buộc, cưỡng ép
- 強制きょうせいsự cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc
- 強行きょうこうsự cưỡng chế thi hành, cố làm bằng được, ép thông qua
Ví dụ
-
He will forcing the files later.
-
He kept the forcing on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép