TanroDictionary Sổ từ

forcing

/ˈfɔrsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của force.động từ
  2. Sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He will forcing the files later.

  2. He kept the forcing on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép