Nghĩa tiếng Việt
- Hình kẹp.tính từ
Ví dụ
-
The tool has a forcipate tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːrsəˌpeɪt/
The tool has a forcipate tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép