TanroDictionary Sổ từ

forcipate

/ˈfɔːrsəˌpeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình kẹp.tính từ

Ví dụ

  1. The tool has a forcipate tip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép