Nghĩa tiếng Việt
- Dạng kẹp nhỏ; dạng càng nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The insect had forcipulate jaws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈsɪpəˌleɪt/
The insect had forcipulate jaws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép