TanroDictionary Sổ từ

forded

/fˈɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fordđộng từ

Ví dụ

  1. We forded the shallow stream at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép