TanroDictionary Sổ từ

fording

/ˈfɔrdin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của fordđộng từ
  2. Sự lội qua.danh từ
  3. phân từ hiện tại của fordđộng từ

Ví dụ

  1. They were fording the river at a safe place.

  2. The fording was slow but steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép