Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của fordđộng từ
- Sự lội qua.danh từ
- phân từ hiện tại của fordđộng từ
Ví dụ
-
They were fording the river at a safe place.
-
The fording was slow but steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép