Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forearm.động từ
Ví dụ
-
He is forearming himself for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːrɑːmɪŋ/
He is forearming himself for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép