Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo trước, điềm.danh từ
- Sự có linh tính (về một điềm gở).danh từ
- Sự đoán trước, lời tiên đoán.danh từ
- Báo trước, điềm (gở... ).tính từ
- Tiên đoán, tiên tri.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forebode.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His sudden silence gave me foreboding.
-
She felt a foreboding before the phone rang.
-
His forecast was only a rough foreboding.
-
The foreboding sky made us hurry home.
-
Her foreboding voice sounded serious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép