Nghĩa tiếng Việt
- Có dự cảm trước; có linh cảm trước.động từ
Ví dụ
-
I forefeel a change in the weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɔrˈfil/
I forefeel a change in the weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép