Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chân trước (thú vật).danh từ
- Phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu.danh từ
Tiếng Nhật
- 前足まえあしchân trước
Ví dụ
-
The horse hurt its forefoot on the road.
-
The forefoot of the boat cut through the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép