Nghĩa tiếng Việt
- Tiền chồng (để làm hợp đồng thuê nhà).danh từ
Ví dụ
-
They paid a foregift before moving into the flat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈefɪtɪŋ/
They paid a foregift before moving into the flat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép