TanroDictionary Sổ từ

foreground job

/ ˈdʒɑːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc tiền cảnh.danh từ

Ví dụ

  1. The foreground job was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép