Nghĩa tiếng Việt
- Công việc tiền cảnh.danh từ
Ví dụ
-
The foreground job was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈdʒɑːb/
The foreground job was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép