Nghĩa tiếng Việt
- Thuận tay.tính từ
- Nửa mình trước (cá ngựa).danh từ
- Cú tin (quần vợt).danh từ
Tiếng Nhật
- フォアハンドcú thuận tay
Ví dụ
-
He hit a powerful forehand during the match.
-
The horse lifted its forehand before turning.
-
Her forehand was powerful and accurate.
-
a forehand stroke
(thể dục, thể thao) cú tin (quần vợt)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép