Nghĩa tiếng Việt
- Đầu tư nước ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 外資がいしvốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài (vd: công ty vốn ngoại)
Ví dụ
-
A foreign investment helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép