TanroDictionary Sổ từ

foreign investment

/ ɪnˈvɛstmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu tư nước ngoài.danh từ

Tiếng Nhật

  • 外資がいしvốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài (vd: công ty vốn ngoại)

Ví dụ

  1. A foreign investment helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép