Nghĩa tiếng Việt
- Chùm tóc phía trên trán.danh từ
- Chùm lông trán (ngựa).danh từ
Tiếng Nhật
- 前髪まえがみtóc mái
Ví dụ
-
The forelock played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːlɒk/
The forelock played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép