Nghĩa tiếng Việt
- Quản đốc, đốc công.danh từ
- Chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The foreman checked every worker's safety gear.
-
The foreman spoke for the jury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép