Nghĩa tiếng Việt
- Pháp lý, (thuộc) toà án.tính từ
Ví dụ
-
The lawyer explained every forensic term clearly.
-
a forensic term
một thuật ngữ toà án
-
forensic science/medicine
pháp y (y khoa ứng dụng trong lĩnh vực điều tra hình sự)
-
forensic examination
sự giám định pháp y
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép