Nghĩa tiếng Việt
- Sự định trước; định mệnh.danh từ
- Sự bổ nhiệm trước.danh từ
Ví dụ
-
They spoke about foreordination and fate.
-
Her foreordination to lead was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép