Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua.động từ
- Lao tới trước; đuổi kịp.động từ
Ví dụ
-
The runner can forereach the others on hills.
-
She tried to forereach and catch the ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép