Nghĩa tiếng Việt
- Báo hiệu; báo trước.động từ
- Vượt lên trước.động từ
Ví dụ
-
Those dark clouds forerun a storm.
-
He learned to forerun the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép