TanroDictionary Sổ từ

forerun

/fɜːˈuːrnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo hiệu; báo trước.động từ
  2. Vượt lên trước.động từ

Ví dụ

  1. Those dark clouds forerun a storm.

  2. He learned to forerun the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép