Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.động từ
Ví dụ
-
I foresaw trouble and packed an umbrella.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔrˈsɔ/
I foresaw trouble and packed an umbrella.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép