Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foreshadow.động từ
Tiếng Nhật
- 伏線ふくせんchi tiết gợi mở, báo trước (trong truyện)
Ví dụ
-
The dark clouds are foreshadowing rain later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép