Nghĩa tiếng Việt
- Bãi biển.danh từ
- Phần đất bồi ở biển.danh từ
Tiếng Nhật
- 浜辺はまべbãi biển
- 波打ち際なみうちぎわmép nước, bờ biển
Ví dụ
-
Children searched the foreshore for shells.
-
The foreshore was covered by soft mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép