Nghĩa tiếng Việt
- Nói trước, báo trước, báo hiệu.động từ
Ví dụ
-
The warning had foreshown a cold winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːrˌʃaʊn/
The warning had foreshown a cold winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép