Nghĩa tiếng Việt
- Sự chận trước, sự đón đầu.danh từ
- Sự biết trước; sự giải quyết sớm.danh từ
- Sự đầu cơ tích trữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their forestalling helped avoid a bigger delay.
-
Forestalling the issue saved everyone time.
-
The forestalling of supplies caused angry buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép