Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng cây gây rừng.danh từ
Tiếng Nhật
- 造林ぞうりんsự trồng rừng
Ví dụ
-
Forestation brought birds back to the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˌɒrɪstˈeɪʃən/
Forestation brought birds back to the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép