TanroDictionary Sổ từ

forester

/ˈfɒrɪstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.danh từ
  2. Người sống ở rừng.danh từ
  3. Chim rừng, thú rừng.danh từ

Ví dụ

  1. The forester checked the young trees.

  2. The forester lived alone near the woods.

  3. A small forester sang in the branches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép