Nghĩa tiếng Việt
- Sự nếm trước.danh từ
- Sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị... ).danh từ
- Nếm trước.động từ
- Mường tượng trước (thú vui, mùi vị... ).động từ
Ví dụ
-
The sample gave us a foretaste of the meal.
-
This song is a foretaste of summer.
-
He foretasted the sauce before serving.
-
The preview foretasted the fun of the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép