TanroDictionary Sổ từ

foretaste

/ˈfɔːteɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nếm trước.danh từ
  2. Sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị... ).danh từ
  3. Nếm trước.động từ
  4. Mường tượng trước (thú vui, mùi vị... ).động từ

Ví dụ

  1. The sample gave us a foretaste of the meal.

  2. This song is a foretaste of summer.

  3. He foretasted the sauce before serving.

  4. The preview foretasted the fun of the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép