Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói trước, sự đoán trước.danh từ
- Lời đoán trước.danh từ
Tiếng Nhật
- 予言よげんlời tiên đoán, dự báo
Ví dụ
-
Her foretelling came true the next morning.
-
His foretelling sounded clear and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép