Nghĩa tiếng Việt
- Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận.danh từ
- Sự mưu định; chủ tâm.danh từ
Ví dụ
-
Do not speak without any forethought about your actions.
-
His forethought saved time and money.
-
to speak without forethought
nói không suy nghĩ trước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép