Nghĩa tiếng Việt
- Điềm, dấu hiệu báo trước.danh từ
- Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.động từ
Tiếng Nhật
- 前駆ぜんくngười cưỡi ngựa dẫn đầu
Ví dụ
-
A quiet room was a foretoken of rest.
-
Dark clouds foretoken rain this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép