Nghĩa tiếng Việt
- Nói trước, đoán trước.động từ
- Báo hiệu, báo trước.động từ
Ví dụ
-
She foretold the rain with great accuracy.
-
Dark clouds foretold a wet afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép