Nghĩa tiếng Việt
- Mãi mãi, vĩnh viễn.D
Tiếng Nhật
- 何時までもいつまでもmãi mãi, đến bao giờ cũng được
- 八千代やちよmuôn đời, mãi mãi
- 末永くすえながくmãi mãi, lâu dài
Ví dụ
-
I will remember this forever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép