Nghĩa tiếng Việt
- Cánh trước (sâu bọ bốn cánh).danh từ
Ví dụ
-
The forewing was torn in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrˌwɪŋ/
The forewing was torn in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép