Nghĩa tiếng Việt
- Bà quản đốc, bà đốc công.danh từ
- Bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).danh từ
Ví dụ
-
The forewoman set the daily tasks.
-
The forewoman thanked the whole jury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép