TanroDictionary Sổ từ

forewoman

/ˈfɔrˌwʊmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà quản đốc, bà đốc công.danh từ
  2. Bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).danh từ

Ví dụ

  1. The forewoman set the daily tasks.

  2. The forewoman thanked the whole jury.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép