Nghĩa tiếng Việt
- Lời tựa; lời nói đầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The foreword gave useful background.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːwɜːd/
The foreword gave useful background.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép